tường thuật

  1. Kể lại rõ ràng : Tường thuật việc đã qua.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tường thuật"

tường thuật
Một phóng viên đang tường thuật trực tiếp tại hiện trường.